Xe tải hino 16 tấn fl thùng kín 9M3
  • Xe tải hino 16 tấn fl thùng kín 9M3

  • Giá bán: 1.480.000.000 VNĐ
  • Lượt xem: 832

Chúng tôi nỗ lực tạo ra dòng xe tải hino fl thùng kín 16 tấn thuộc dòng Hino 500 series với mức độ tin cậy cao để giành được cảm tình của khách hàng.  Cùng với sử dụng nhiên liệu hiệu quả và khí thải thấp, dòng xe 500 series được thiết kế cho tính năng vận hành mạnh mẽ, bền bỉ, tiện nghi kinh tế cũng như chất lượng vận tải cao và khả năng chuyên chở linh hoạt.

Với tất cả tính năng đó, Hino 500 series là sản phẩm được phát triển thể hiện rõ tinh thần vì con người và công nghệ tiên tiến của Hino-kết quả của quá trình thử nghiệm tiến hành ở nhiều quốc gia trên thế giới.  HINO có khả năng tiếp tục tiến đến là một đối tác tin cậy bởi hệ thống hỗ trợ sau bán hàng và đáp ứng yêu cầu  của khách hàng trong khả năng tốt nhất có thể. Nếu bạn muốn tìm một chiếc xe tải hạng trung mà cần sự tin cậy vượt hơn cả mong đợi, chúng tôi tin Hino 500 series là sự lựa chọn tốt nhất của bạn.

MODEL

Fl9JJSW

Tổng tải trọng

Kg

24.000

Tự trọng

Kg

6.670

Kích thước xe

Chiều dài cơ sở

mm

5.870 + 1.300

Kích thước bao ngoài (DxRxC)

mm

11.450 x 2.500 x 2.700

Kích thước  long thùng

mm

9.340 x 2.360 x 2.150

 

Động cơ

Model

 

J08E - UF

Loại

 

Động cơ Diesel HINO J08E - UF (Euro 2)

tuabin tăng nạp và làm mát khí nạp

Công suất cực đại
(Jis Gross)

PS

260 - (2.500 vòng/phút))

Moomen xoắn cực đại
(Jis Gross)

N.m

745 - (1.500 vòng/phút)

Đường kính xilanh x hành trình piston

mm

112 x 130

Dung tích xylanh

cc

7.684

Tỷ số nén

 

18:00

Hệ thống cung cấp nhiên liệu

 

Bơm Piston

Ly hợp

Loại

 

Loại đĩa đơn ma sát khô lò xo, dẫn động thủy lực, trợ lực khí nén

Hộp số

Model

 

EATON 8209

Loại

 

9 số tiến, 1 số lùi; đồng tốc từ số 1 đến số 9

Hệ thống lái

 

Loại trục vít đai ốc bi tuần hoàn, trợ lực thủy lực toàn phần, với cột tay lái có thể thay đổi độ nghiêng và chiều cao

Hệ thốnh phanh

 

Hệ thống phanh thủy lực dẫn động khí nén mạch kép

Cỡ lốp

 

11.00R - 20 (10.00R - 20)

Tốc độ cực đại

Km/h

106

Khả năng vượt dốc

Tan(%)

38

Cabin

 

Cabin kiểu lật với cơ cấu thanh xoắn và các thiết bị khóa an toàn

Thùng nhiên liệu

L

 

Tính năng khác

 

 

Hệ thống phanh phụ trợ

 

Không có

Hệ thống treo cầu trước

 

Hệ thống treo phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực

Hệ thống treo cầu sau

 

Hệ thống treo phụ thuộc, nhíp lá

Cửa sổ điện

 

Khoá cửa trung tâm

 

CD&AM/FM Radio

 

Số chỗ ngồi

Người

3

QUY CÁCH THÙNG

ĐƠN VỊ

KÍCH THƯỚC

Kích thước thùng

mm

9.350 x 2.350 x 2.200

Đà dọc (2 cây)

u

140

Đà ngang (25 cây)

u

100

Kèo thép mạ kẽm

¢

27

Sàn thùng sắt

ly

3,5

Khung xương thùng

ly

40 x 80 x 1.8

Vách trong tôn mã kẽm

Dem

8

Vách ngoài ionx

ly

1

Mở hai cửa sau và cửa hông

 

 

Vè inox

mm

1.2

Cản hông và hai bên sắt hộp

ly

60 x 30

Tổng

1

 

xe tai hino fl thung kin 16 tan

Sản phẩm khác

Hotline: 0909395329
<!--Start of Tawk.to Script--> <script type="text/javascript"> var Tawk_API=Tawk_API||{}, Tawk_LoadStart=new Date(); (function(){ var s1=document.createElement("script"),s0=document.getElementsByTagName("script")[0]; s1.async=true; s1.src='https://embed.tawk.to/5789b7f063d0bc0474d53e01/default'; s1.charset='UTF-8'; s1.setAttribute('crossorigin','*'); s0.parentNode.insertBefore(s1,s0); })(); </script> <!--End of Tawk.to Script-->s1=document.createElement("script"),s0=document.getElementsByTagName("script")[0]; s1.async=true; s1.src='https://embed.tawk.to/57871001c0b96c2d224565e0/default'; s1.charset='UTF-8'; s1.setAttribute('crossorigin','*'); s0.parentNode.insertBefore(s1,s0); })(); </script> <!--End of Tawk.to Script-->