Xe tải hino 16T-FL mui bạt 7m6
  • Xe tải hino 16T-FL mui bạt 7m6

  • Giá bán: 144.000.000 VNĐ
  • Lượt xem: 322

Chúng tôi nỗ lực tạo ra dòng xe tải Hino FL 16 tấn thuộc HINO 500 series với mức độ tin cậy cao để giành được cảm tình của khách hàng.  Cùng với sử dụng nhiên liệu hiệu quả và khí thải thấp, dòng xe 500 series được thiết kế cho tính năng vận hành mạnh mẽ, bền bỉ, tiện nghi kinh tế cũng như chất lượng vận tải cao và khả năng chuyên chở linh hoạt.

Với tất cả tính năng đó, Hino 500 series là sản phẩm được phát triển thể hiện rõ tinh thần vì con người và công nghệ tiên tiến của Hino-kết quả của quá trình thử nghiệm tiến hành ở nhiều quốc gia trên thế giới.  HINO có khả năng tiếp tục tiến đến là một đối tác tin cậy bởi hệ thống hỗ trợ sau bán hàng và đáp ứng yêu cầu  của khách hàng trong khả năng tốt nhất có thể. Nếu bạn muốn tìm một chiếc xe tải hạng trung mà cần sự tin cậy vượt hơn cả mong đợi, chúng tôi tin Hino 500 series là sự lựa chọn tốt nhất của bạn.

 

Loại xe nền

HINO - FL8JTSA

 

Kích thước & Trọng lượng

 

Kích thước xe: Dài x Rộng x Cao

mm

9.730 x 2.460 x 2.700

 

Chiều dài cơ sở

mm

4.980 + 1.300

 

Kích thước thùng: Dài x Rộng x Cao

mm

7.600 x 2.350 x 2.180

 

Công thức bánh xe

6 x 2

 

Trọng lượng bản thân

kG

6.280

 

Trọng tải cho phép chở

kG

16.000

 

Trọng lượng toàn bộ

kG

24.000

 

Số chỗ ngồi

03

 

Động cơ

 

Loại

Diesel HINO J08E-UF tuabin tăng nạp và két làm mát khí nạp, 6 máy thẳng hàng

 

Đường kính x hành trình piston

mm

112 x 130

 

Thể tích làm việc

cm3

7.684

 

Công suất lớn nhất

PS/rpm

260/2.500

 

Mômen xoắn cực đại

N.m/rpm

745/1.500

 

Dung tích thùng nhiên liệu

lít

200

 

Khung xe

 

Hộp số

9 số tiến, 1 số lùi, đồng tốc từ 1 đến số 9

 

Hệ thống lái

Trợ lực toàn phần, điều chỉnh được độ nghiêng, cao thấp

 

Hệ thống phanh

Thủy lực, điều khiển bằng khí nén

 

Hệ thống treo

Trước: Lá nhíp dạng e-lip cùng giảm chấn thủy lực
Sau: Nhíp chính và nhíp phụ gồm các lá nhíp dạng bán e-lip

 

Tỷ số truyền của cầu sau

5,428 : 1

 

Cỡ lốp

11.00-R20-16PR

 

Tốc độ cực đại

km/h

106

 

Khả năng vượt dốc

θ%

38,4

 

Bán kính quay vòng nhỏ nhất

m

10,1

 

Cabin

Lật với cơ cấu thanh xoắn và thiết bị khóa an toàn

 

Trang bị tiêu chuẩn

01 bánh dự phòng, bộ đồ nghề, tấm che nắng cho tài xế, CD&AM/FM Radio với 2 loa, đồng hồ đo tốc độ động cơ, khóa nắp thùng nhiên liệu, mồi thuốc lá và thanh chắn an toàn 02 bên hông xe, vè chắn bùn.

QUY CÁCH THÙNG

ĐƠN VỊ

KÍCH THƯỚC

Kích thước thùng

mm

7.600 x 2.350 x 2.200

Đà dọc (2 cây)

u

140

Đà ngang

u

100

Bửng ionx

mm

800

Tay khóa, bản lề sắt

 

 

Trụ đứng

u

140

Kèo thép mạ kẽm

¢

27

Sàn thùng sắt

ly

3

Viền thùng sắt chấn hình

ly

3

Khung bửng sắt hộp

ly

40 x 80 x 1.8

Xương bửng

ly

30 x 30 x 1.5

Vách trong tôn mã kẽm

Dem

8

Vách ngoài ionx

Dem

8

Mở hai cửa sau

¢

30

Vè inox

mm

1.2

Cản hông và hai bên sắt hộp

ly

60 x 30

Bạt

Hàn quốc

3 mảnh

Sản phẩm khác

Hotline: 0909395329
<!--Start of Tawk.to Script--> <script type="text/javascript"> var Tawk_API=Tawk_API||{}, Tawk_LoadStart=new Date(); (function(){ var s1=document.createElement("script"),s0=document.getElementsByTagName("script")[0]; s1.async=true; s1.src='https://embed.tawk.to/5789b7f063d0bc0474d53e01/default'; s1.charset='UTF-8'; s1.setAttribute('crossorigin','*'); s0.parentNode.insertBefore(s1,s0); })(); </script> <!--End of Tawk.to Script-->s1=document.createElement("script"),s0=document.getElementsByTagName("script")[0]; s1.async=true; s1.src='https://embed.tawk.to/57871001c0b96c2d224565e0/default'; s1.charset='UTF-8'; s1.setAttribute('crossorigin','*'); s0.parentNode.insertBefore(s1,s0); })(); </script> <!--End of Tawk.to Script-->