Xe tải hino 9t4 fg thùng kín 8M6
  • Xe tải hino 9t4 fg thùng kín 8M6

  • Giá bán: 1.090.000.000 VNĐ
  • Lượt xem: 237

Chúng tôi nỗ lực tạo ra dòng xe tải hino 9t4 fg thùng kín 8m6 thuộc dòng Hino 500 series với mức độ tin cậy cao để giành được cảm tình của khách hàng.  Cùng với sử dụng nhiên liệu hiệu quả và khí thải thấp, dòng xe 500 series được thiết kế cho tính năng vận hành mạnh mẽ, bền bỉ, tiện nghi kinh tế cũng như chất lượng vận tải cao và khả năng chuyên chở linh hoạt.

Với tất cả tính năng đó, Hino 500 series là sản phẩm được phát triển thể hiện rõ tinh thần vì con người và công nghệ tiên tiến của Hino-kết quả của quá trình thử nghiệm tiến hành ở nhiều quốc gia trên thế giới.  HINO có khả năng tiếp tục tiến đến là một đối tác tin cậy bởi hệ thống hỗ trợ sau bán hàng và đáp ứng yêu cầu  của khách hàng trong khả năng tốt nhất có thể. Nếu bạn muốn tìm một chiếc xe tải hạng trung mà cần sự tin cậy vượt hơn cả mong đợi, chúng tôi tin Hino 500 series là sự lựa chọn tốt nhất của bạn.

Loại xe nền

HINO - FG8JPSL

Kích thước & Trọng lượng

Kích thước xe: Dài x Rộng x Cao

mm

10.775 x 2.425 x 2.630

Chiều dài cơ sở

mm

6.465

Kích thước thùng: Dài x Rộng x Cao

mm

8.560 x 2.350 x 2.150

Công thức bánh xe

4 x 2

Trọng lượng bản thân

kG

4.895

Trọng tải cho phép chở

kG

8.000

Trọng lượng toàn bộ

kG

15.100

Số chỗ ngồi

03

Động cơ

Loại

Diesel HINO J08E-UG tuabin tăng nạp và két làm mát khí nạp, 6 máy thẳng hàng

Đường kính x hành trình piston

mm

112 X 130

Thể tích làm việc

cm3

7.684

Công suất lớn nhất

PS/rpm

235/2.500

Mômen xoắn cực đại

N.m/rpm

706/1.500

Dung tích thùng nhiên liệu

lít

200

Khung xe

Hộp số

6 số tiến, 1 số lùi, đồng tốc từ 2 đến số 6

Hệ thống lái

Trợ lực toàn phần, điều chỉnh được độ nghiêng, cao thấp

Hệ thống phanh

Thủy lực, điều khiển bằng khí nén

Hệ thống treo

Trước: Lá nhíp dạng e-lip cùng giảm chấn thủy lực
Sau: Nhíp chính và nhíp phụ gồm các lá nhíp dạng bán e-lip

Tỷ số truyền của cầu sau

 

Cỡ lốp

10.00-R20-16PR

Tốc độ cực đại

km/h

106

Khả năng vượt dốc

θ%

38.3

Bán kính quay vòng nhỏ nhất

m

 

Cabin

Lật với cơ cấu thanh xoắn và thiết bị khóa an toàn

Trang bị tiêu chuẩn

01 bánh dự phòng, bộ đồ nghề, tấm che nắng cho tài xế, CD&AM/FM Radio với 2 loa, đồng hồ đo tốc độ động cơ, khóa nắp thùng nhiên liệu, mồi thuốc lá và thanh chắn an toàn 02 bên hông xe, vè chắn bùn.

QUY CÁCH THÙNG

ĐƠN VỊ

KÍCH THƯỚC

Kích thước thùng

mm

8.600 x 2.350 x 2.200

Đà dọc (2 cây)

u

140

Đà ngang

u

100

Kèo thép mạ kẽm

¢

27

Sàn thùng sắt

ly

3,5

Khung xương thùng

ly

40 x 80 x 1.8

Vách trong tôn mã kẽm

Dem

8

Vách ngoài ionx

ly

1

Mở hai cửa sau và cửa hông

 

 

Vè inox

mm

1.2

Cản hông và hai bên sắt hộp

ly

60 x 30

Tổng

1

 

xe tai hino fg thung kin 9t4

Sản phẩm khác

Hotline: 0909395329
<!--Start of Tawk.to Script--> <script type="text/javascript"> var Tawk_API=Tawk_API||{}, Tawk_LoadStart=new Date(); (function(){ var s1=document.createElement("script"),s0=document.getElementsByTagName("script")[0]; s1.async=true; s1.src='https://embed.tawk.to/5789b7f063d0bc0474d53e01/default'; s1.charset='UTF-8'; s1.setAttribute('crossorigin','*'); s0.parentNode.insertBefore(s1,s0); })(); </script> <!--End of Tawk.to Script-->s1=document.createElement("script"),s0=document.getElementsByTagName("script")[0]; s1.async=true; s1.src='https://embed.tawk.to/57871001c0b96c2d224565e0/default'; s1.charset='UTF-8'; s1.setAttribute('crossorigin','*'); s0.parentNode.insertBefore(s1,s0); })(); </script> <!--End of Tawk.to Script-->